vần vật

vần vật

Hai đứa trẻ vần vật với nhau trên thảm cỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ (hiếm dùng):
    • Làm việc hoặc hoạt động một cách liên tục, vất vả, không ngừng nghỉ: "vần vật" diễn tả hành động cố gắng, chịu đựng một công việc nặng nhọc, thường lao động chân tay hoặc tinh thần, với cường độ cao kéo dài.
    • Tương tự "quần quật": "vần vật" chỉ trạng thái làm việc như lăn lộn, vật lộn với khó khăn, không thời gian nghỉ ngơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Suốt ngày anh ta vần vật ngoài đồng, không lúc nào ngơi tay. (Anh ta làm việc vất vả, liên tục ngoài đồng ruộng.)
    • Mẹ tôi vần vật từ sáng đến tối để lo cho gia đình. (Mẹ tôi lao động không ngừng nghỉ, chịu nhiều cực nhọc gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vần vật với công việc": vật lộn, đối mặt với khối lượng công việc lớn.
    • ấy vần vật với đống tài liệu suốt cả tuần. ( ấy làm việc cật lực, không nghỉ ngơi với nhiều tài liệu.)
  • "vần vật trong đời sống": sống chật vật, khó khăn, phải cố gắng nhiều để tồn tại.
    • Những người nông dân vần vật trong mưa nắng để kiếm miếng cơm. (Họ lao động vất vả, chịu đựng thời tiết khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Quần quật (động từ): làm việc liên tục, vất vảđồng nghĩa chính xác với "vần vật".
    • Anh ấy quần quật cả ngày ngoài bến cảng. (Anh ấy lao động nặng nhọc suốt ngày.)
  • Vật lộn (động từ): đấu tranh, chống chọi với khó khăn.
    • ấy vật lộn với bệnh tật. ( ấy chiến đấu với bệnh tật.)
Từ đồng nghĩa
  • Quần quật: làm việc không ngừng, cực nhọc.
  • Vật: lăn lộn, đau đớn hoặc chịu đựng khó khăn.
  • Cật lực: dùng hết sức lực, làm việc nặng nhọc.
Thành ngữ liên quan
  • Vần vật như trâu: làm việc nặng nhọc, không ngơi nghỉ ( von với sức lao động của trâu).
    • Ông ấy vần vật như trâu ngoài ruộng suốt mùa gặt. (Ông ấy lao động cực nhọc không khác gì con trâu.)